Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014
Tiết 39: Từ trái nghĩa
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
Môn ngữ văn lớp 7
Tiết 39:
Người soạn: NguyễnThị Ngọc Huệ
Trường THCS Nguyễn Chí Diễu, TP Huế
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Đầu giường ánh trăng rọi
Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Cúi đầu nhớ cố hương
NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
Khi đi trẻ, lúc về già
Giọng quê vẫn thế, tóc đà khác bao.
Trẻ con nhìn lạ không chào
Hỏi rằng: khách ở chốn nào lại chơi ?
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Ngẩng
Đi
Trẻ
Cúi
Về
Già
> <
> <
> <
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Xấu Xấu > < xinh (hình dáng)
Xấu > < đẹp (hình thức, nội dung)
Xấu > < tốt (phẩm chất)
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Lành Tính lành > < tính dữ
Áo lành > < áo rách
Vị thuốc lành > < vị thuốc độc
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
•
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược
nhau.
•
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ
trái nghĩa khác nhau.
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Chị em như chuối nhiều tàu
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời
Số cô chẳng giàu thì nghèo
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà
Ba năm được một chuyến sai
Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê
Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Lành
Giàu
Đêm
Rách
Nghèo
Ngày
> <
> <
> <
Sáng Tối> <
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược
Lá lành đùm lá ráchBảy nổi ba chìm
Xanh vỏ đỏ lòng
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
•
Tạo ra hình tượng tương phản gây ấn tượng
mạnh.
•
Tăng hiệu quả biểu đạt
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí
Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung
Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng
Sức nhân nghĩa mạnh hơn cường bạo
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Thiếu
Sống
Nô lệ
Giàu
Chết
Anh hùng
> <
> <
> <
Nhân nghĩa Cường bạo> <
Ngữ văn - tiết 39:
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
O du kích nhỏ giương cao súng
Thằng Mỹ lênh khênh bước cúi đầu
Ra thế to gan hơn béo bụng
Anh hùng đâu cứ phải mày râu
(Tố Hữu)
T TRÁI NGH AỪ Ĩ
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
Nước non lận đận một mình
Thân cò lên thác, xuống ghềnh bấy nay
Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn, cho gầy cò con
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét